ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸡毛蒜皮
jī máo suàn pí
Lông gà vỏ tỏi (chuyện vặt vãnh, không đáng kể)
Hán việt: kê mao toán bì
—

Gợi nhớ

Từ "鸡毛蒜皮" (jī máo suàn pí) mang nghĩa "Lông gà vỏ tỏi (chuyện vặt vãnh, không đáng kể)", kết hợp bởi 鸡 (jī - kê): "con gà" + 毛 (máo - mao): "Lông" + 蒜 (suàn - toán): "tỏi" + 皮 (pí - bì): "Da". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 毛: Từng lớp lông vũ mềm mại (毛) mọc cong trên da chim thú để giữ ấm qua mùa đông lạnh giá, nghĩa là sợi lông, lông mao (毛). • Chữ 蒜: Loài cây gia vị (艹) có nhiều nhánh tép trắng xếp đều đặn bên dưới (祘) tỏa mùi thơm nồng đặc trưng chính là củ tỏi (蒜). • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮).

Thành phần cấu tạo

鸡毛蒜皮
jī máo suàn pí
Lông gà vỏ tỏi (chuyện vặt vãnh, không đáng kể)
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (nằm bên phải)
毛
máo • mao
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da
蒜
suàn • toán
tỏi
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ, rau gia vị (phía trên)
祘
Chữ Toán
Hai nhánh tép xếp đều đặn (phía dưới)
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Lông gà vỏ tỏi (chuyện vặt vãnh, không đáng kể)
Ví dụ (3)
tāmen他们jīngcháng经常wèile为了jīmáosuànpí鸡毛蒜皮de的shì事chǎojià吵架。
Họ thường xuyên cãi nhau vì những chuyện lông gà vỏ tỏi.
They often quarrel over trivial matters.
búyào不要bǎ把shíjiān时间làngfèi浪费zài在nàxiē那些jīmáosuànpí鸡毛蒜皮de的suǒshì琐事shàng上。
Đừng lãng phí thời gian vào những việc vặt vãnh lông gà vỏ tỏi đó.
Don't waste time on those petty, trivial matters.
línlǐ邻里zhījiān之间nánmiǎn难免huì会wèile为了yìxiē一些jīmáosuànpí鸡毛蒜皮de的xiǎoshì小事chǎnshēng产生mócā摩擦。
Hàng xóm láng giềng khó tránh khỏi việc xảy ra va chạm vì vài chuyện vặt vãnh không đáng.
It is inevitable for friction to arise between neighbors over some trivial matters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây