ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兴衰
xīngshuāi
hưng suy (sự hưng thịnh và suy vong)
Hán việt: hưng suy
—

Gợi nhớ

Từ "兴衰" (xīngshuāi) mang nghĩa "hưng suy (sự hưng thịnh và suy vong)", kết hợp bởi 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 衰 (shuāi / cuī - suy): "suy giảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 衰: Tấm áo khoác trên người (衣) đã sờn rách cùng hơi thở yếu ớt qua khuôn miệng (口) báo hiệu sức lực đang suy giảm, suy yếu (衰).

Thành phần cấu tạo

兴衰
xīngshuāi
hưng suy (sự hưng thịnh và suy vong)
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
衰
shuāi / cuī • suy
suy giảm
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (giao nhau)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (giao nhau)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hưng suy (sự hưng thịnh và suy vong)
Ví dụ (3)
lìshǐ历史de的xīngshuāi兴衰shì是wúfǎ无法gǎibiàn改变de的guīlǜ规律。
Sự hưng thịnh và suy vong của lịch sử là một quy luật không thể thay đổi.
The rise and fall of history is an unchangeable law.
zhè这zuò座gǔchéng古城jiànzhèng见证le了wúshù无数wángcháo王朝de的xīngshuāi兴衰。
Tòa cổ thành này đã chứng kiến sự thịnh suy của vô số vương triều.
This ancient city has witnessed the rise and fall of countless dynasties.
qǐyè企业de的xīngshuāi兴衰qǔjuéyú取决于chǎnpǐn产品zhìliàng质量hé和shìchǎng市场cèlüè策略。
Sự hưng thịnh hay suy thoái của một doanh nghiệp phụ thuộc vào chất lượng sản phẩm và chiến lược thị trường.
The rise and fall of an enterprise depends on product quality and market strategy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây