ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传达室
chuán dá shì
Phòng thường trực, phòng bảo vệ
Hán việt: truyền đạt thất
—

Gợi nhớ

Từ "传达室" (chuán dá shì) nghĩa là "Phòng thường trực, phòng bảo vệ", ghép bởi: 传 (chuán / zhuàn): Truyền + 达 (dá): đạt được + 室 (shì): phòng.

Thành phần cấu tạo

传达室
chuán dá shì
Phòng thường trực, phòng bảo vệ
亻
专
辶
大
宀
至

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phòng thường trực, phòng bảo vệ
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把zhè这fèn份kuàidì快递jì寄fàng放zài在xuéxiào学校de的chuándáshì传达室。
Xin vui lòng gửi món bưu kiện này tại phòng bảo vệ của trường học.
Please leave this package at the school's reception office.
chuándáshì传达室de的dàyé大爷měitiān每天dōu都rèxīn热心de地wèi为dàjiā大家kāimén开门。
Bác ở phòng thường trực mỗi ngày đều nhiệt tình mở cửa cho mọi người.
The old man at the gatehouse warmly opens the door for everyone every day.
wàilái外来fǎngkè访客xūyào需要zài在chuándáshì传达室dēngjì登记hòu后cái才néng能jìnrù进入dàlóu大楼。
Khách từ bên ngoài cần đăng ký tại phòng bảo vệ trước khi có thể vào tòa nhà.
Outside visitors must register at the reception desk before entering the building.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây