ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茧子
jiǎn zi
Vết chai, vết chai tay/chân
Hán việt: kiển tử
—

Gợi nhớ

Từ "茧子" (jiǎn zi) mang nghĩa "Vết chai, vết chai tay/chân", kết hợp bởi 茧 (jiǎn - kiển): "Kén" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茧: Dưới vòm lá dâu xanh (艹), con tằm nhỏ (虫) nhả tơ tự quấn quanh mình tạo thành chiếc kén tằm trắng muốt (茧). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

茧子
jiǎn zi
Vết chai, vết chai tay/chân
茧
jiǎn • kiển
Kén
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vết chai, vết chai tay/chân
Ví dụ (3)
chángqī长期cóngshì从事tǐlì体力láodòng劳动ràng让tā他de的shuāngshǒu双手zhǎngmǎn长满le了hòuhòu厚厚de的jiǎnzi茧子。
Lao động chân tay thời gian dài đã khiến đôi tay của ông mọc đầy những vết chai dày cộm.
Long-term manual labor left his hands covered with thick calluses.
liàn练jítā吉他de的yì一kāishǐ开始,shǒuzhǐjiān手指尖huì会hěn很tòng痛,mànmàn慢慢zhǎng长chū出jiǎnzi茧子jiù就hǎo好le了。
Mới đầu luyện đàn guitar, các đầu ngón tay sẽ rất đau, dần dần mọc chai tay thì sẽ ổn thôi.
When you first start practicing the guitar, your fingertips will hurt a lot, but it will be fine once calluses slowly form.
tā他de的jiǎodǐ脚底cháng长le了jiǎnzi茧子,zǒu走qǐ起lù路lái来yǒuxiē有些bù不shūfu舒服。
Dưới lòng bàn chân anh ấy mọc vết chai, khi đi lại có chút khó chịu.
He developed calluses on the soles of his feet, making it a bit uncomfortable to walk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây