ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疏狂
shū kuáng
Phóng khoáng, ngông nghênh, tự do tự tại
Hán việt: sơ cuồng
—

Gợi nhớ

Từ "疏狂" (shū kuáng) mang nghĩa "Phóng khoáng, ngông nghênh, tự do tự tại", kết hợp bởi 疏 (shū - sơ): "thưa" + 狂 (kuáng - cuồng): "điên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疏: Bàn chân bước đi (疋) khơi thông dòng nước chảy (㐬) cho thông thoáng, không còn tắc nghẽn nhưng cũng trở nên cách xa, thưa thớt (疏). • Chữ 狂: Con chó (犭) tự xưng vua (王) hung hăng, hành xử không kiểm soát, điên (狂).

Thành phần cấu tạo

疏狂
shū kuáng
Phóng khoáng, ngông nghênh, tự do tự tại
疏
shū • sơ
thưa
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)
狂
kuáng • cuồng
điên
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Phóng khoáng, ngông nghênh, tự do tự tại
Ví dụ (3)
lǐ bái李白de的shīgē诗歌fēnggé风格háofàng豪放,dài带zhe着jǐ几fēn分shūkuáng疏狂。
Phong cách thơ ca của Lý Bạch phóng khoáng, mang theo vài phần ngông cuồng tự tại.
Li Bai's poetic style is bold and unconstrained, with a touch of wild abandon.
zòngjiǔ纵酒kuánggē狂歌,zhèng正shì是tā他shūkuáng疏狂xìnggé性格de的tǐxiàn体现。
Uống rượu thả ga hát ca điên cuồng, chính là sự thể hiện cho tính cách phóng túng ngông nghênh của anh ta.
Indulging in wine and singing wildly is the very embodiment of his uninhibited nature.
niánqīng年轻shí时shéi谁bùcéngyǒuguò不曾有过jǐ几fēn分shūkuáng疏狂de的mèngxiǎng梦想?
Lúc trẻ tuổi ai lại chưa từng có đôi phần ước mơ ngông cuồng ngạo nghễ?
Who didn't have a few wild and unrestrained dreams when they were young?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây