ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劈头
pītóu
Ngay từ đầu, nhắm thẳng vào đầu
Hán việt: phách đầu
—

Gợi nhớ

Từ "劈头" (pītóu) mang nghĩa "Ngay từ đầu, nhắm thẳng vào đầu", kết hợp bởi 劈 (pī / pǐ - phách): "chẻ" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劈: Cầm lưỡi dao sắc (刀) bổ mạnh xuống để mở tách (辟) khúc gỗ cứng làm đôi là động tác chẻ, bổ, chém (劈). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

劈头
pītóu
Ngay từ đầu, nhắm thẳng vào đầu
劈
pī / pǐ • phách
chẻ
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Ngay từ đầu, nhắm thẳng vào đầu
Ví dụ (3)
bàba爸爸yí一jìnmén进门,pītóugàiliǎn劈头盖脸jiù就gěi给le了tā他yí一dùn顿tòngmà痛骂。
Bố vừa bước vào cửa, mắng xối xả thẳng vào mặt anh ta một trận lôi đình.
The moment Dad walked through the door, he gave him a fierce scolding right to his face.
tā他pītóu劈头jiù就wèn问wǒ我jīntiān今天wèishénme为什么chídào迟到。
Vừa mở miệng ra là anh ấy hỏi ngay tôi tại sao hôm nay đi muộn.
Right off the bat, he asked me why I was late today.
tūrán突然pō泼lái来de的yì一tǒng桶lěngshuǐ冷水,pītóu劈头lín淋le了tā他yìshēn一身。
Thùng nước lạnh bất ngờ hắt tới, giội thẳng từ đầu xuống ướt sũng cả người anh ta.
A bucket of cold water was suddenly splashed, drenching him from head to toe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây