ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
和暖
hé nuǎn
Ấm áp dễ chịu
Hán việt: hòa noãn
—

Gợi nhớ

Từ "和暖" (hé nuǎn) mang nghĩa "Ấm áp dễ chịu", kết hợp bởi 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và" + 暖 (nuǎn - noãn): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和). • Chữ 暖: Ánh nắng mặt trời (日) dịu dàng chiếu xuống như bàn tay kéo (爰) hơi lạnh đi xa, mang lại cảm giác ấm áp, nồng ấm (暖).

Thành phần cấu tạo

和暖
hé nuǎn
Ấm áp dễ chịu
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
暖
nuǎn • noãn
Ấm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ấm áp dễ chịu
Ví dụ (3)
chūnfēng春风hénuǎn和暖,yángguāng阳光míngmèi明媚,fēicháng非常shìhé适合wàichū外出jiāoyóu郊游。
Gió xuân ấm áp, ánh nắng tươi đẹp, rất thích hợp để đi dã ngoại ngoài trời.
The spring breeze is mild and warm, and the sunshine is bright and beautiful, making it perfect for an outing.
liánxù连续jǐtiān几天yīnyǔ阴雨hòu后,jīntiān今天tiānqì天气zhōngyú终于biànde变得hénuǎn和暖qǐlái起来。
Sau vài ngày mưa gió liên tiếp, hôm nay thời tiết cuối cùng cũng ấm áp trở lại.
After several consecutive days of overcast and rainy weather, today the weather finally became mild and warm.
wǒmen我们zuò坐zài在hénuǎn和暖de的yángguāng阳光xià下kànshū看书,gǎnjué感觉shífēn十分qièyì惬意。
Chúng tôi ngồi đọc sách dưới ánh nắng ấm áp, cảm thấy vô cùng dễ chịu.
We sat reading in the warm sunshine and felt very cozy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây