ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
柴火
chái huo
Củi, củi lửa
Hán việt: sài hỏa
—

Gợi nhớ

Từ "柴火" (chái huo) mang nghĩa "Củi, củi lửa", kết hợp bởi 柴 (chái - sài): "củi" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 柴: Cây (木) này (此) chặt ra đốt, gỗ vụn nhóm lửa, củi 柴. • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).

Thành phần cấu tạo

柴火
chái huo
Củi, củi lửa
柴
chái • sài
củi
此
Thử
Này / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Củi, củi lửa
Ví dụ (3)
yéye爷爷měitiān每天zǎoshang早上dōu都huì会qù去hòushān后山jiǎn捡yìxiē一些gān干cháihuǒ柴火。
Ông nội mỗi sáng đều lên núi sau nhà để nhặt một ít củi khô.
Every morning, Grandpa goes to the hill behind the house to gather some dry firewood.
cháihuǒ柴火zài在bì壁lú炉lǐ里ránshāo燃烧,fāchū发出pīpā噼啪de的xiǎngshēng响声。
Củi cháy trong lò sưởi, phát ra tiếng nổ lách tách.
The firewood burned in the fireplace, making a crackling sound.
chúfáng厨房jiǎoluò角落lǐ里duīfàng堆放zhe着zúgòu足够guòdōng过冬de的cháihuǒ柴火。
Ở góc bếp chất đống củi đủ dùng để qua mùa đông.
Enough firewood to last through the winter is piled up in the corner of the kitchen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây