ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罐子
guànzi
cái hũ, cái lọ, cái bình
Hán việt: quán tử
—

Gợi nhớ

Từ "罐子" (guànzi) mang nghĩa "cái hũ, cái lọ, cái bình", kết hợp bởi 罐 (guàn - quán): "Lon" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罐: Chiếc bình bằng đất nung hoặc kim loại (缶) có cổ vươn cao như chim cò (雚) dùng để chứa trà hay nước uống chính là cái lon, cái bình (罐). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

罐子
guànzi
cái hũ, cái lọ, cái bình
罐
guàn • quán
Lon
缶
Bộ Phẫu
Đồ sành sứ bụng tròn miệng nhỏ (bên trái)
雚
Chữ Quán
Chim cò cổ cao / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái hũ, cái lọ, cái bình
Ví dụ (3)
māma妈妈bǎ把yān腌hǎo好de的xiáncài咸菜zhuāngjìn装进le了bōli玻璃guànzi罐子lǐ里。
Mẹ cho dưa muối đã muối xong vào trong lọ thủy tinh.
Mom put the pickled vegetables into a glass jar.
zhuōzi桌子shàng上fàng放zhe着yí一gè个zhuāngmǎn装满tángguǒ糖果de的tiě铁guànzi罐子。
Trên bàn đặt một cái hộp sắt chứa đầy kẹo.
On the table sits an iron canister filled with candies.
tā他bù不xiǎoxīn小心bǎ把chúfáng厨房de的yán盐guànzi罐子pèngdào碰倒le了。
Anh ấy vô ý làm đổ lọ muối trong bếp.
He accidentally knocked over the salt jar in the kitchen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây