ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲昵
qīn nì
Thân mật, thân thiết, gần gũi
Hán việt: thân nặc
—

Gợi nhớ

Từ "亲昵" (qīn nì) mang nghĩa "Thân mật, thân thiết, gần gũi", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 昵 (nì - nặc): "Thân mật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 昵: Như ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu gần bên người con gái (尼) ngồi tựa vào nhau thể hiện sự gần gũi, thân mật và gắn bó (昵).

Thành phần cấu tạo

亲昵
qīn nì
Thân mật, thân thiết, gần gũi
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
昵
nì • nặc
Thân mật
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thân mật, thân thiết, gần gũi
Ví dụ (3)
liàn'ài恋爱zhōng中de的qínglǚ情侣jǔzhǐ举止shífēn十分qīnnì亲昵。
Cặp đôi đang yêu nhau có những cử chỉ hết sức thân mật.
Couples in love behave very affectionately toward each other.
mèimei妹妹qīnnì亲昵de地lǒu搂zhe着māma妈妈de的bózi脖子sājiāo撒娇。
Em gái ôm cổ mẹ một cách thân thiết để làm nũng.
My younger sister affectionately hugged Mom's neck and acted cute.
fùmǔ父母hé和háizi孩子zhījiān之间yīnggāi应该bǎochí保持zhè这zhǒng种qīnnì亲昵de的hùdòng互动。
Giữa cha mẹ và con cái nên duy trì sự tương tác thân mật như vậy.
Parents and children should maintain this kind of affectionate interaction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây