ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酸性
suān xìng
Tính axit
Hán việt: toan tính
—

Gợi nhớ

Từ "酸性" (suān xìng) mang nghĩa "Tính axit", kết hợp bởi 酸 (suān - toan): "chua" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酸: Bình rượu ủ lâu ngày (酉) khiến người uống bước đi chầm chậm (夋) vì vị lên men đã chuyển sang chua và làm bắp chân mỏi nhức (酸). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

酸性
suān xìng
Tính axit
酸
suān • toan
chua
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính axit
Ví dụ (3)
níngméngzhī柠檬汁jùyǒu具有hěn很qiáng强de的suānxìng酸性。
Nước chanh có tính axit rất mạnh.
Lemon juice is strongly acidic.
zhè这zhǒng种tǔrǎng土壤suānxìng酸性guò过gāo高,bú不shìhé适合zhòng种shūcài蔬菜。
Loại đất này có tính axit quá cao, không thích hợp để trồng rau.
This soil is too acidic and not suitable for growing vegetables.
suānxìng酸性yǔ雨duì对sēnlín森林hé和húpō湖泊zàochéng造成le了yánzhòng严重de的pòhuài破坏。
Mưa axit đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho rừng và hồ nước.
Acid rain has caused severe damage to forests and lakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây