ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屠场
tú chǎng
lò mổ, lò sát sinh
Hán việt: đồ trường
—

Gợi nhớ

Từ "屠场" (tú chǎng) mang nghĩa "lò mổ, lò sát sinh", kết hợp bởi 屠 (tú - đồ): "giết mổ" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屠: Dưới mái lều chợ (尸), người thợ chuyên nghiệp (者) đang cầm dao pha lọc từng thớ thịt trong lò giết mổ (屠). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

屠场
tú chǎng
lò mổ, lò sát sinh
屠
tú • đồ
giết mổ
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên trong)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lò mổ, lò sát sinh
Ví dụ (3)
túchǎng屠场měitiān每天língchén凌晨kāishǐ开始gōngzuò工作,xiàng向quán全shì市gōngyìng供应xīnxiān新鲜ròulèi肉类。
Lò mổ bắt đầu làm việc từ sáng sớm mỗi ngày để cung cấp thịt tươi cho toàn thành phố.
The slaughterhouse starts work in the early hours every day to supply fresh meat to the entire city.
túchǎng屠场nèibù内部bìxū必须yángé严格zhíxíng执行wèishēngfángyì卫生防疫biāozhǔn标准。
Bên trong lò mổ phải thực hiện nghiêm ngặt các tiêu chuẩn vệ sinh phòng dịch.
Strict hygiene and epidemic prevention standards must be enforced inside the slaughterhouse.
tā他cānguān参观le了xiàndàihuà现代化de的zìdòng自动zǎishā宰杀túchǎng屠场。
Anh ta đã tham quan một lò mổ giết thịt tự động hóa hiện đại.
He visited a modern automated slaughterhouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây