ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一尘不染
yì chén bù rǎn
Không tì vết
Hán việt: nhất trần bất nhiễm
—

Gợi nhớ

Từ "一尘不染" (yì chén bù rǎn) mang nghĩa "Không tì vết", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 尘 (chén - trần): "bụi" + 不 (bù - bất): "không" + 染 (rǎn - nhiễm): "Nhuộm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 尘: Những hạt đất (土) nhỏ li ti (小) bay lơ lửng trong nắng sớm rồi phủ lên mặt bàn, chính là hạt bụi, bụi trần (尘). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 染: Nước (氵) ngâm cây (木) nhiều lần (九), bản vải đổi màu, nhuộm 染.

Thành phần cấu tạo

一尘不染
yì chén bù rǎn
Không tì vết
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
尘
chén • trần
bụi
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
染
rǎn • nhiễm
Nhuộm
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trên trái)
九
Cửu
Chín (phía trên phải)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Không tì vết
Ví dụ (3)
tā她de的fángjiān房间shōushi收拾de得yìchénbùrǎn一尘不染。
Phòng của cô ấy được dọn dẹp sạch sẽ không một hạt bụi.
Her room is tidied up till it is spotless.
tā他zuò做guān官duōnián多年,shǐzhōng始终bǎochí保持zhe着yìchénbùrǎn一尘不染de的gāoshàng高尚pǐngé品格。
Làm quan nhiều năm, ông ấy luôn giữ được phẩm cách cao thượng, trong sạch không vết nhơ.
Throughout his many years as an official, he always maintained an unblemished and noble character.
yǔ雨hòu后de的kōngqì空气qīngxīn清新,huācǎo花草shùmù树木bèi被xǐdí洗涤de得yìchénbùrǎn一尘不染。
Không khí sau cơn mưa trong lành, cỏ cây hoa lá được gột rửa sạch sẽ tinh tươm.
The air after the rain is fresh, and the flowers, grass, and trees have been washed spotless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây