ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无缘无故
wú yuán wú gù
không có lý do
Hán việt: vô duyên vô cố
—

Gợi nhớ

Từ "无缘无故" (wú yuán wú gù) mang nghĩa "không có lý do", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân" + 无 (wú - vô): "không có" + 故 (gù - cố): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 故: Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故).

Thành phần cấu tạo

无缘无故
wú yuán wú gù
không có lý do
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
缘
yuán • duyên
nguyên nhân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:không có lý do
Ví dụ (3)
tā他bú不huì会wúyuánwúgù无缘无故fā发píqi脾气,yídìng一定yǒu有shénme什么yuányīn原因。
Anh ấy không tự dưng phát cáu vô duyên vô cớ đâu, nhất định là có nguyên nhân gì đó.
He wouldn't lose his temper for no reason; there must be some cause.
diànnǎo电脑tūrán突然wúyuánwúgù无缘无故de地guānjī关机le了。
Máy tính đột nhiên bị tắt nguồn vô duyên vô cớ.
The computer suddenly shut down for no apparent reason.
tā她wúyuánwúgù无缘无故qǐng请le了jià假,zhè这ràng让tóngshì同事men们hěn很qíguài奇怪。
Cô ấy tự dưng xin nghỉ làm không lý do, điều này khiến các đồng nghiệp thấy lạ.
She asked for leave out of nowhere, which made her colleagues wonder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây