ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
为伍
wéi wǔ
Kết bạn, đi đôi, làm bạn
Hán việt: vi ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "为伍" (wéi wǔ) mang nghĩa "Kết bạn, đi đôi, làm bạn", kết hợp bởi 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 伍 (wǔ - ngũ): "đội ngũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 伍: Năm (五) người lính (亻) đứng sát cánh bên nhau theo kỷ luật tạo thành một hàng ngũ, đội ngũ vững vàng (伍).

Thành phần cấu tạo

为伍
wéi wǔ
Kết bạn, đi đôi, làm bạn
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
伍
wǔ • ngũ
đội ngũ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
五
Ngũ
Năm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kết bạn, đi đôi, làm bạn
Ví dụ (3)
tā他shēngxìng生性gūpì孤僻,nìngkě宁可yǔ与túshū图书hé和zìrán自然wéiwǔ为伍,yě也bù不xǐhuan喜欢cānyù参与shèjiāo社交huódòng活动。
Tính tình anh ấy cô độc, thà làm bạn với sách vở và thiên nhiên chứ không thích tham gia các hoạt động xã giao.
Solitary by nature, he would rather keep company with books and nature than participate in social activities.
zhèng正zhí直de的rén人shì是búxiè不屑yú于yǔ与jiānzhà奸诈xiǎorén小人wéiwǔ为伍de的。
Người chính trực không thèm làm bạn hay chung nhóm với kẻ tiểu nhân gian trá.
An upright person disdains to associate with treacherous and petty people.
zhè这wèi位hùlínyuán护林员cháng长nián年yǐ以dàshān大山hé和sēnlín森林wéiwǔ为伍,shǒuhù守护zhe着zhè这piàn片lǜsè绿色。
Người nhân viên bảo vệ rừng này quanh năm làm bạn với núi lớn và rừng rậm, canh giữ sắc xanh này.
This forest ranger has kept company with the mountains and forests all year round, guarding this expanse of green.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây