ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
枉然
wǎng rán
Vô ích, uổng công, vô dụng
Hán việt: uổng nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "枉然" (wǎng rán) mang nghĩa "Vô ích, uổng công, vô dụng", kết hợp bởi 枉 (wǎng - uổng): "uổng công" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 枉: Thân cây gỗ (木) bị uốn cong lệch khỏi dáng chuẩn (王) trở nên vô dụng, mở rộng nghĩa là oan uổng, uổng công (枉). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

枉然
wǎng rán
Vô ích, uổng công, vô dụng
枉
wǎng • uổng
uổng công
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Vô ích, uổng công, vô dụng
Ví dụ (3)
rúguǒ如果bú不fùchū付出shíjì实际xíngdòng行动,suǒyǒu所有de的jìhuà计划dōu都shì是wǎngrán枉然。
Nếu không bỏ ra hành động thực tế, mọi kế hoạch đều là vô ích.
Without practical action, all plans are in vain.
yīshēng医生jiélì竭力qiǎngjiù抢救,dàn但yóuyú由于shāng伤shì势guòzhòng过重,zhōngguī终归wǎngrán枉然。
Bác sĩ hết lòng cứu chữa, nhưng do vết thương quá nặng, cuối cùng vẫn uổng công.
The doctors tried their utmost to save him, but because his injuries were too severe, it was ultimately in vain.
shīqù失去le了dúzhě读者de的zhīchí支持,zuòjiā作家de的nǔlì努力xiězuò写作yě也jiù就wǎngrán枉然le了。
Mất đi sự ủng hộ của độc giả, việc chăm chỉ viết lách của nhà văn cũng trở nên vô ích.
Without the support of readers, a writer's hard work in writing is all in vain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây