ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
万全
wàn quán
An toàn, vạn toàn, chu đáo
Hán việt: vạn toàn
—

Gợi nhớ

Từ "万全" (wàn quán) mang nghĩa "An toàn, vạn toàn, chu đáo", kết hợp bởi 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).

Thành phần cấu tạo

万全
wàn quán
An toàn, vạn toàn, chu đáo
万
wàn / mò • vạn
một vạn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:An toàn, vạn toàn, chu đáo
Ví dụ (3)
zhè这shì是yí一gè个wànquán万全de的jìcè计策,kěyǐ可以quèbǎo确保wǒmen我们bú不huì会yǒu有rènhé任何sǔnshī损失。
Đây là một kế sách vẹn toàn, có thể đảm bảo chúng ta sẽ không chịu bất kỳ tổn thất nào.
This is a foolproof plan that ensures we will not suffer any losses.
zài在zuò做zhè这xiàng项gāokōng高空yùndòng运动qián前,bìxū必须zuòhǎo做好wànquán万全de的ānquán安全zhǔnbèi准备。
Trước khi chơi môn thể thao trên cao này, phải chuẩn bị an toàn cực kỳ chu đáo.
Before doing this high-altitude sport, complete and thorough safety preparations must be made.
shì世shàng上méiyǒu没有wànquán万全de的bànfǎ办法,wǒmen我们zhǐ只néng能jǐnliàng尽量jiàngdī降低fēngxiǎn风险。
Trên đời không có phương pháp nào là hoàn hảo tuyệt đối, chúng ta chỉ có thể cố gắng giảm thiểu rủi ro.
There is no foolproof solution in the world; we can only try our best to minimize the risks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây