ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退伍
tuì wǔ
xuất ngũ, giải ngũ
Hán việt: thoái ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "退伍" (tuì wǔ) mang nghĩa "xuất ngũ, giải ngũ", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 伍 (wǔ - ngũ): "đội ngũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 伍: Năm (五) người lính (亻) đứng sát cánh bên nhau theo kỷ luật tạo thành một hàng ngũ, đội ngũ vững vàng (伍).

Thành phần cấu tạo

退伍
tuì wǔ
xuất ngũ, giải ngũ
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
伍
wǔ • ngũ
đội ngũ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
五
Ngũ
Năm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xuất ngũ, giải ngũ
Ví dụ (3)
gēge哥哥jīnnián今年tuìwǔ退伍,zhǔnbèi准备huí回xuéxiào学校jìxù继续wánchéng完成xuéyè学业。
Anh trai tôi xuất ngũ năm nay, chuẩn bị trở lại trường học để tiếp tục hoàn thành chương trình học.
My older brother is being discharged from the military this year and plans to return to school to finish his studies.
zhèngfǔ政府wèi为tuìwǔjūnrén退伍军人tígōng提供le了hěn很duō多jiùyè就业péixùn培训jīhuì机会。
Chính phủ đã cung cấp rất nhiều cơ hội đào tạo việc làm cho quân nhân xuất ngũ.
The government provides many job training opportunities for military veterans.
tuìwǔ退伍yíshì仪式shàng上,zhànshì战士men们yīyībùshě依依不舍de地gàobié告别le了jūnyíng军营。
Tại lễ xuất ngũ, các chiến sĩ đã lưu luyến chia tay doanh trại quân đội.
At the discharge ceremony, the soldiers reluctantly bade farewell to the military camp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây