ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
湍急
tuān jí
chảy xiết, cuồn cuộn (dòng nước)
Hán việt: thoan cấp
—

Gợi nhớ

Từ "湍急" (tuān jí) mang nghĩa "chảy xiết, cuồn cuộn (dòng nước)", kết hợp bởi 湍 (tuān - thoan): "Nước chảy xiết" + 急 (jí - cấp): "gấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 湍: Dòng nước lũ (氵) từ trên đỉnh núi cao đổ thẳng xuống (耑) cuốn phăng mọi vật cản, nghĩa là dòng nước chảy xiết (湍). • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急).

Thành phần cấu tạo

湍急
tuān jí
chảy xiết, cuồn cuộn (dòng nước)
湍
tuān • thoan
Nước chảy xiết
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:chảy xiết, cuồn cuộn (dòng nước)
Ví dụ (3)
héshuǐ河水tuānjí湍急,chuánzhī船只wúfǎ无法ānquán安全hángxíng航行。
Nước sông chảy xiết, tàu thuyền không thể di chuyển an toàn.
The river current is too swift for boats to navigate safely.
miànduì面对tuānjí湍急de的xīliú溪流,tā他yóuyù犹豫zhe着bù不gǎn敢guòhé过河。
Đối mặt với dòng suối chảy xiết, anh ấy ngập ngừng không dám qua sông.
Faced with the rushing stream, he hesitated and did not dare to cross.
pùbù瀑布cóng从xuányá悬崖shàng上bēnténg奔腾ér而xià下,shuǐliú水流fēicháng非常tuānjí湍急。
Thác nước đổ xuống từ vách đá, dòng nước chảy cực kỳ xiết.
The waterfall cascades down from the cliff with a very swift current.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây