ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隋朝
suí cháo
nhà Tùy
Hán việt: tùy triều
—

Gợi nhớ

Từ "隋朝" (suí cháo) mang nghĩa "nhà Tùy", kết hợp bởi 隋 (suí - tùy): "nhà Tùy" + 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隋: Bên dãy gò đất cao (阝), người thợ tay trái (左) cầm xẻng thịt (月) đắp lũy mở kênh dưới triều đại nhà Tùy (隋). • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝).

Thành phần cấu tạo

隋朝
suí cháo
nhà Tùy
隋
suí • tùy
nhà Tùy
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
左
Tả
Trái / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà Tùy
Ví dụ (3)
suícháo隋朝shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上yí一gè个duǎnzàn短暂dàn但zhòngyào重要de的cháodài朝代。
Nhà Tùy là một triều đại ngắn ngủi nhưng quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
The Sui Dynasty was a short-lived but important dynasty in Chinese history.
suícháo隋朝kāi开záo凿de的dà大yùnhé运河zhìjīn至今réng仍zài在fāhuī发挥zuòyòng作用。
Con kênh đào lớn do nhà Tùy khai phá vẫn đang phát huy tác dụng cho đến nay.
The Grand Canal excavated during the Sui Dynasty still plays an important role today.
suícháo隋朝de的jiànlì建立jiéshù结束le了nánběicháo南北朝chángqī长期de的fēnliè分裂júmiàn局面。
Sự thành lập của nhà Tùy đã kết thúc cục diện chia cắt kéo dài của thời Nam Bắc triều.
The establishment of the Sui Dynasty ended the long-standing division of the Northern and Southern Dynasties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây