ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朝向
cháoxiàng
Hướng nhà / Hướng phòng
Hán việt: triều hướng
—

Gợi nhớ

Từ "朝向" (cháoxiàng) mang nghĩa "Hướng nhà / Hướng phòng", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).

Thành phần cấu tạo

朝向
cháoxiàng
Hướng nhà / Hướng phòng
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hướng nhà / Hướng phòng
Ví dụ (3)
fángzi房子de的cháoxiàng朝向shì是juédìng决定qí其jiàgé价格hé和jūzhù居住shūshìdù舒适度de的zhòngyào重要zhǐbiāo指标zhīyī之一。
Hướng nhà là một trong những chỉ tiêu quan trọng quyết định giá cả và độ dễ chịu khi sinh hoạt của ngôi nhà.
The orientation of a house is one of the key indicators determining its price and living comfort.
zuòběicháonán坐北朝南shì是chuántǒng传统jiànzhù建筑zhōng中zuì最lǐxiǎng理想de的zhùzhái住宅cháoxiàng朝向xuǎnzé选择。
Tọa bắc hướng nam (lưng tựa bắc mặt hướng nam) là lựa chọn hướng nhà lý tưởng nhất trong kiến trúc truyền thống.
Sitting north and facing south is the most ideal residential orientation in traditional architecture.
xuǎn选fáng房shí时yídìng一定yào要zhùyì注意fángjiān房间de的cháoxiàng朝向,cháo朝xī西de的fángjiān房间zài在xiàtiān夏天róngyì容易miànlín面临xīshài西晒wèntí问题。
Khi chọn mua nhà nhất định phải chú ý hướng phòng, căn phòng hướng tây vào mùa hè dễ phải đối mặt với vấn đề nắng chiều gay gắt.
When choosing a home, be sure to pay attention to the orientation of the rooms; west-facing rooms are prone to afternoon sun glare and heat in summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây