ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朝气
zhāoqì
sức sống thanh xuân / sinh khí tươi trẻ
Hán việt: triều khí
—

Gợi nhớ

Từ "朝气" (zhāoqì) mang nghĩa "sức sống thanh xuân / sinh khí tươi trẻ", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

朝气
zhāoqì
sức sống thanh xuân / sinh khí tươi trẻ
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sức sống thanh xuân / sinh khí tươi trẻ
Ví dụ (5)
niánqīngrén年轻人shēn身shàng上yīnggāi应该chōngmǎn充满zhāoqì朝气hé和huólì活力。
Trên người của thanh niên nên tràn đầy sức sống và sự năng động.
Young people should be full of youthful spirit and vitality.
zhè这gè个xīn新chénglì成立de的tuánduì团队chōngmǎn充满le了zhāoqì朝气。
Đội ngũ mới thành lập này tràn đầy sự tươi trẻ sôi nổi.
This newly established team is brimming with vitality.
zhāoqìpéngbó朝气蓬勃de的fēnwéi氛围gǎnrǎn感染le了zài在chǎng场de的měi每yí一gè个rén人。
Bầu không khí bừng bừng sức sống đã truyền cảm hứng cho mỗi một người có mặt tại đó.
The vibrant and energetic atmosphere infected everyone present.
qīngniánrén青年人yīnggāi应该chōngmǎn充满zhāoqì朝气,yǒnggǎn勇敢de地qù去zhuīqiú追求mèngxiǎng梦想。
Giới trẻ nên tràn đầy sinh khí hăng hái, dũng cảm theo đuổi ước mơ.
Young people should be full of vitality and bravely pursue their dreams.
zhè这suǒ所xuéxiào学校de的xiàoyuán校园lǐ里chùchù处处yángyì洋溢zhe着péngbó蓬勃de的zhāoqì朝气。
Trong khuôn viên ngôi trường này nơi nơi đều tràn ngập sức sống trẻ trung đầy hăng hái.
Everywhere on this school's campus brims with vibrant youthful energy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây