ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上策
shàng cè
Chính sách tốt nhất
Hán việt: thượng sách
—

Gợi nhớ

Từ "上策" (shàng cè) mang nghĩa "Chính sách tốt nhất", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

上策
shàng cè
Chính sách tốt nhất
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chính sách tốt nhất
Ví dụ (3)
jìrán既然shuāngfāng双方fēnqí分歧tài太dà大,zànhuǎn暂缓hézuò合作、lěngjìng冷静sīkǎo思考cái才shì是shàngcè上策。
Kể từ khi hai bên bất đồng quá lớn, tạm hoãn hợp tác, suy nghĩ bình tĩnh mới là thượng sách.
Since the differences between the two sides are too great, postponing cooperation and thinking calmly is the best policy.
bīngfǎyún兵法云:“sānshíliùjì三十六计,zǒuwéishàngcè走为上策。”
Binh pháp nói: "Trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách."
As the art of war says, "Of the Thirty-Six Stratagems, retreating is the best option."
miànduì面对duìshǒu对手de的tiǎoxìn挑衅,bǎochí保持lěngjìng冷静ér而bù不lǐhuì理会shì是míngzhì明智de的shàngcè上策。
Đối mặt với sự khiêu khích của đối thủ, giữ bình tĩnh và không bận tâm mới là thượng sách khôn ngoan.
In the face of the opponent's provocation, staying calm and ignoring it is the wisest course of action.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây