ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迷惘
mí wǎng
Bối rối, hoang mang, lạc lối
Hán việt: mê võng
—

Gợi nhớ

Từ "迷惘" (mí wǎng) mang nghĩa "Bối rối, hoang mang, lạc lối", kết hợp bởi 迷 (mí - mê): "người hâm mộ" + 惘 (wǎng - võng): "Mơ hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迷: Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷). • Chữ 惘: Trái tim (忄) như rơi vào tấm lưới (罔) trống rỗng không lối thoát khiến tâm trí trở nên ngẩn ngơ, bàng hoàng (惘).

Thành phần cấu tạo

迷惘
mí wǎng
Bối rối, hoang mang, lạc lối
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)
惘
wǎng • võng
Mơ hồ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
罔
Chữ Võng
Tấm lưới, không có / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Bối rối, hoang mang, lạc lối
Ví dụ (3)
bìyè毕业qiánxī前夕,xǔduō许多dàxuéshēng大学生huì会duì对wèilái未来gǎndào感到míwǎng迷惘。
Trước thềm tốt nghiệp, nhiều sinh viên đại học thường cảm thấy hoang mang bối rối về tương lai.
On the eve of graduation, many college students feel lost and uncertain about the future.
zhàn站zài在shízìlùkǒu十字路口,tā他liǎn脸shàng上lùchū露出le了míwǎng迷惘de的biǎoqíng表情。
Đứng giữa ngã tư đường, trên gương mặt anh ta lộ ra vẻ mặt bối rối, ngơ ngác.
Standing at the crossroads, a bewildered expression appeared on his face.
búyào不要ràng让yìshí一时de的cuòzhé挫折ràng让nǐ你shīqù失去fāngxiàng方向、xiànrù陷入míwǎng迷惘。
Đừng để những thất bại nhất thời làm bạn mất đi phương hướng và rơi vào lạc lối hoang mang.
Don't let a temporary setback make you lose your direction and fall into confusion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây