ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
块头
kuài tóu
đầu to
Hán việt: khối đầu
—

Gợi nhớ

Từ "块头" (kuài tóu) mang nghĩa "đầu to", kết hợp bởi 块 (kuài - khối): "tệ" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 块: Dùng tay tách dứt khoát (夬) nắm đất (土) ra từng phần nhỏ để đếm từng cục, từng miếng hay từng đồng tiền tệ (块). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

块头
kuài tóu
đầu to
块
kuài • khối
tệ
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đầu to
Ví dụ (3)
bié别kàn看tā他kuàitóu块头dà大,qíshí其实xīnsī心思fēicháng非常xìnì细腻。
Đừng nhìn anh ta vóc dáng to lớn, thực ra tâm tư lại vô cùng tinh tế.
Despite his big build, he is actually very thoughtful and sensitive.
nà那gè个bǎobiāo保镖gāodàwēiměng高大威猛,kuàitóu块头shízú十足。
Người vệ sĩ đó cao lớn uy mãnh, thân hình cực kỳ vạm vỡ.
That bodyguard is tall, mighty, and massively built.
zhè这liǎng两gè个yùndòngyuán运动员de的kuàitóu块头chàbùduō差不多,lìliàng力量duìkàng对抗hěn很jīliè激烈。
Vóc dáng của hai vận động viên này tương đương nhau, sự đối kháng thể lực rất gay cấn.
The two athletes are of similar build, making their test of strength very intense.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây