ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炽热
chì rè
Nóng bỏng, đỏ rực, nồng cháy, mãnh liệt
Hán việt: xí nhiệt
—

Gợi nhớ

Từ "炽热" (chì rè) mang nghĩa "Nóng bỏng, đỏ rực, nồng cháy, mãnh liệt", kết hợp bởi 炽 (chì - xí): "Rực rỡ" + 热 (rè - nhiệt): "nóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 炽: Chỉ cần một đốm nhỏ (只) bén vào ngọn lửa (火) cũng đủ bùng lên sức nóng rực rỡ, hừng hực nhiệt huyết (炽). • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热).

Thành phần cấu tạo

炽热
chì rè
Nóng bỏng, đỏ rực, nồng cháy, mãnh liệt
炽
chì • xí
Rực rỡ
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nóng bỏng, đỏ rực, nồng cháy, mãnh liệt
Ví dụ (3)
chìrè炽热de的yángguāng阳光zhào照zài在dàdì大地shàng上,ràng让rén人juéde觉得kǒukě口渴。
Ánh nắng nóng bỏng chiếu xuống mặt đất khiến người ta cảm thấy khát nước.
The scorching sunlight shone on the earth, making people feel thirsty.
tā他duì对yìshù艺术huáiyǒu怀有chìrè炽热de的ài爱。
Anh ấy ôm ấp một tình yêu nồng cháy dành cho nghệ thuật.
He holds a passionate love for art.
rónglú熔炉lǐ里sànfà散发chū出chìrè炽热de的guāngmáng光芒。
Trong lò nung tỏa ra luồng ánh sáng nóng rực.
A white-hot glow radiated from the furnace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây