ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朝政
cháo zhèng
công việc nhà nước (triều chính)
Hán việt: triều chính
—

Gợi nhớ

Từ "朝政" (cháo zhèng) mang nghĩa "công việc nhà nước (triều chính)", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 政 (zhèng - chính): "chính trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政).

Thành phần cấu tạo

朝政
cháo zhèng
công việc nhà nước (triều chính)
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:công việc nhà nước (triều chính)
Ví dụ (3)
huángdì皇帝měitiān每天dōu都yào要qīnzì亲自chǔlǐ处理cháozhèng朝政。
Hoàng đế mỗi ngày đều phải tự mình xử lý việc triều chính.
The emperor had to attend to court affairs in person every day.
zǎixiàng宰相fǔzhù辅助huángdì皇帝guǎnlǐ管理cháozhèng朝政。
Tể tướng phò tá hoàng đế quản lý việc triều chính.
The prime minister assisted the emperor in administering state affairs.
tàihòu太后gānyù干预cháozhèng朝政yǐnqǐ引起le了dàchén大臣men们de的bùmǎn不满。
Thái hậu can thiệp vào việc triều chính đã gây ra sự bất mãn của các đại thần.
The Empress Dowager's interference in state affairs aroused dissatisfaction among the ministers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây