ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
参考书
cān kǎo shū
sách tham khảo
Hán việt: tham khảo thư
—

Gợi nhớ

Từ "参考书" (cān kǎo shū) mang nghĩa "sách tham khảo", kết hợp bởi 参 (cān / shēn / cēn - tham): "tham gia" + 考 (kǎo - khảo): "thi" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 参: Ngước nhìn ba vì sao sáng (厶) cùng tỏa hào quang (彡) dưới bầu trời rộng lớn (大), mọi người cùng góp mặt tham gia, nhân sâm (参). • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

参考书
cān kǎo shū
sách tham khảo
参
cān / shēn / cēn • tham
tham gia
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sách tham khảo
Ví dụ (3)
wèile为了bèikǎo备考,tā他mǎi买le了hěn很duō多shùxué数学cānkǎoshū参考书。
Để chuẩn bị cho kỳ thi, cậu ấy đã mua rất nhiều sách tham khảo toán học.
To prepare for the exam, he bought many math reference books.
lǎoshī老师tuījiàn推荐le了jǐ几běn本shìhé适合zhōngxuéshēng中学生yuèdú阅读de的yǔwén语文cānkǎoshū参考书。
Giáo viên đã giới thiệu một vài cuốn sách tham khảo ngữ văn phù hợp cho học sinh trung học đọc thêm.
The teacher recommended several Chinese language reference books suitable for middle school students.
zhuànxiě撰写lùnwén论文shí时,nǐ你xūyào需要lièchū列出suǒ所yǐnyòng引用de的suǒyǒu所有cānkǎoshū参考书。
Khi viết luận văn, bạn cần phải liệt kê toàn bộ các sách tham khảo được trích dẫn.
When writing a thesis, you need to list all the reference books you cited.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây