ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心软
xīnruǎn
mềm lòng, dễ mủi lòng
Hán việt: tâm nhuyễn
—

Gợi nhớ

Từ "心软" (xīnruǎn) mang nghĩa "mềm lòng, dễ mủi lòng", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软).

Thành phần cấu tạo

心软
xīnruǎn
mềm lòng, dễ mủi lòng
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:mềm lòng, dễ mủi lòng
Ví dụ (3)
kàndào看到háizi孩子kūqì哭泣,tā她lìkè立刻xīnruǎn心软le了。
Nhìn thấy đứa trẻ khóc, cô ấy lập tức mềm lòng.
Seeing the child cry, her heart immediately softened.
tā他suīrán虽然biǎomiàn表面yánlì严厉,qíshí其实nèixīn内心hěn很róngyì容易xīnruǎn心软。
Tuy bề ngoài anh ấy nghiêm khắc, nhưng thực chất bên trong rất dễ mủi lòng.
Although he appears strict on the outside, he is actually very soft-hearted inside.
duìdài对待fàncuò犯错de的rén人,bù不néng能yíwèi一味de地xīnruǎn心软。
Đối với người phạm lỗi, không thể lúc nào cũng mềm lòng.
When dealing with people who make mistakes, one cannot just be blindly soft-hearted.
2
Tính từ
Nghĩa:mềm lòng, dễ mủi lòng
Ví dụ (3)
měi每cì次kàndào看到qǐgài乞丐,tā她dōu都huì会xīnruǎn心软bìng并shīshě施舍yìxiē一些língqián零钱。
Mỗi lần nhìn thấy người ăn xin, cô ấy đều mềm lòng và bố thí một ít tiền lẻ.
Every time she sees a beggar, her heart softens and she gives some spare change.
miànduì面对háizi孩子de的kūnào哭闹qiúráo求饶,bàba爸爸yòu又yí一cì次xīnruǎn心软le了。
Đối mặt với sự khóc lóc cầu xin của đứa con, người bố lại một lần nữa mềm lòng.
Faced with the child's crying and pleading, Dad relented once again.
duìdài对待zuìfàn罪犯juébù绝不néng能xīnruǎn心软,fǒuzé否则jiù就shì是duì对shòuhàizhě受害者de的bù不gōng公。
Đối với tội phạm tuyệt đối không được mủi lòng, nếu không sẽ là bất công với các nạn nhân.
We must never be soft-hearted toward criminals; otherwise, it would be an injustice to the victims.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây