ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剔除
tīchú
loại bỏ, gạt bỏ, bài trừ
Hán việt: thích trừ
—

Gợi nhớ

Từ "剔除" (tīchú) mang nghĩa "loại bỏ, gạt bỏ, bài trừ", kết hợp bởi 剔 (tī - thích): "gỡ bỏ" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剔: Cầm lưỡi dao sắc (刂) khéo léo lách nhẹ để tách rời và thay đổi (易) phần thịt khỏi xương một cách gọn gàng là gỡ bỏ, nhặt sạch, xỉa răng (剔). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

剔除
tīchú
loại bỏ, gạt bỏ, bài trừ
剔
tī • thích
gỡ bỏ
易
Dịch
Dễ / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:loại bỏ, gạt bỏ, bài trừ
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须tīchú剔除duìwǔ队伍zhōng中de的bù不hégé合格rényuán人员。
Chúng ta phải loại bỏ những nhân viên không đủ tiêu chuẩn ra khỏi hàng ngũ.
We must weed out unqualified personnel from the team.
shùjù数据fēnxī分析qián前xūyào需要tīchú剔除yìcháng异常zhí值。
Trước khi phân tích dữ liệu cần phải loại bỏ các giá trị dị thường.
Outliers need to be removed before data analysis.
tā他cóng从bàogào报告zhōng中tīchú剔除le了suǒyǒu所有duōyú多余de的xìnxī信息。
Anh ấy đã gạt bỏ mọi thông tin dư thừa ra khỏi báo cáo.
He removed all redundant information from the report.
zhìjiǎnyuán质检员zǐxì仔细jiǎnchá检查chǎnpǐn产品,tīchú剔除qízhōng其中de的bùhégépǐn不合格品。
Nhân viên kiểm soát chất lượng kiểm tra kỹ sản phẩm, loại bỏ các mặt hàng không đạt yêu cầu.
The quality inspector carefully examined the products and weeded out the defective ones.
zài在zhuànxiě撰写lùnwén论文shí时,yīnggāi应该tīchú剔除nàxiē那些wúguānjǐnyào无关紧要de的xìjié细节。
Khi viết luận văn, nên gạt bỏ những chi tiết vụn vặt không liên quan.
When writing a thesis, one should cut out those irrelevant details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây