ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
染料
rǎnliào
thuốc nhuộm
Hán việt: nhiễm liệu
—

Gợi nhớ

Từ "染料" (rǎnliào) mang nghĩa "thuốc nhuộm", kết hợp bởi 染 (rǎn - nhiễm): "Nhuộm" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 染: Nước (氵) ngâm cây (木) nhiều lần (九), bản vải đổi màu, nhuộm 染. • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

染料
rǎnliào
thuốc nhuộm
染
rǎn • nhiễm
Nhuộm
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trên trái)
九
Cửu
Chín (phía trên phải)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thuốc nhuộm
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种tiānrán天然rǎnliào染料shìcóng是从zhíwù植物zhōng中tíqǔ提取chūlái出来de的。
Loại thuốc nhuộm tự nhiên này được chiết xuất từ thực vật.
This natural dye is extracted from plants.
huàxué化学rǎnliào染料de的guǎngfàn广泛shǐyòng使用shǐ使fǎngzhīpǐn纺织品gèngjiā更加wǔcǎibīnfēn五彩缤纷。
Việc sử dụng rộng rãi thuốc nhuộm hóa học làm cho các sản phẩm dệt may có màu sắc phong phú hơn.
The widespread use of chemical dyes has made textiles much more colorful.
fèishuǐ废水zhōng中de的rǎnliào染料huì会duì对shuǐyuán水源zàochéng造成yánzhòng严重de的wūrǎn污染。
Thuốc nhuộm trong nước thải sẽ gây ra sự ô nhiễm nghiêm trọng đối với nguồn nước.
Dyes in wastewater can cause severe pollution to water sources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây