ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
户口
hùkǒu
hộ khẩu
Hán việt: hộ khẩu
—

Gợi nhớ

Từ "户口" (hùkǒu) mang nghĩa "hộ khẩu", kết hợp bởi 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

户口
hùkǒu
hộ khẩu
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hộ khẩu
Ví dụ (3)
háizi孩子chūshēng出生hòu后,fùmǔ父母yào要jíshí及时qù去pàichūsuǒ派出所shēnbào申报hùkǒu户口。
Sau khi đứa trẻ chào đời, cha mẹ phải kịp thời đến đồn cảnh sát để khai báo hộ khẩu.
After a child is born, parents must promptly register the child's household registration at the police station.
tā他huā花le了hǎojǐnián好几年de的shíjiān时间cái才bǎ把hùkǒu户口qiān迁dào到le了zhè这zuò座chéngshì城市。
Anh ấy phải mất vài năm mới chuyển được hộ khẩu đến thành phố này.
It took him several years to transfer his household registration to this city.
hùkǒubù户口簿shì是zhèngmíng证明jiātíng家庭chéngyuán成员guānxi关系de的zhòngyào重要fǎlǜ法律píngzhèng凭证。
Sổ hộ khẩu là chứng từ pháp lý quan trọng để chứng minh quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
A household registration booklet is an important legal document proving relationships among family members.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây