ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
策画
cèhuà
vạch kế hoạch, hoạch định, mưu tính
Hán việt: sách hoạch
—

Gợi nhớ

Từ "策画" (cèhuà) mang nghĩa "vạch kế hoạch, hoạch định, mưu tính", kết hợp bởi 策 (cè - sách): "sách lược" + 画 (huà - họa): "vẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画).

Thành phần cấu tạo

策画
cèhuà
vạch kế hoạch, hoạch định, mưu tính
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vạch kế hoạch, hoạch định, mưu tính
Ví dụ (3)
zhè这gè个dàxíng大型huódòng活动shì是yóu由tā他yìshǒu一手cèhuà策划de的。
Hoạt động lớn này là do một tay anh ấy vạch kế hoạch.
This large-scale event was single-handedly planned by him.
jǐngfāng警方pòhuò破获le了yìqǐ一起cèhuà策划yǐ已jiǔ久de的qiǎngjié'àn抢劫案。
Cảnh sát đã triệt phá một vụ cướp được vạch kế hoạch từ lâu.
The police cracked a long-planned robbery case.
wǒmen我们zhèngzài正在cèhuà策划yí一cì次bìyè毕业lǚxíng旅行。
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi du lịch tốt nghiệp.
We are planning a graduation trip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây