ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棒子
bàngzi
cây gậy, dùi cui; bắp ngô
Hán việt: bổng tử
—

Gợi nhớ

Từ "棒子" (bàngzi) mang nghĩa "cây gậy, dùi cui; bắp ngô", kết hợp bởi 棒 (bàng - bổng): "giỏi" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 棒: Thanh gỗ quý (木) được hai tay trân trọng dâng lên (奉) làm phần thưởng cho người xuất sắc, biểu thị lời khen giỏi giang, tuyệt vời (棒). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

棒子
bàngzi
cây gậy, dùi cui; bắp ngô
棒
bàng • bổng
giỏi
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (nằm bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cây gậy, dùi cui; bắp ngô
Ví dụ (3)
yéye爷爷yòng用mùbàng木棒zi子zhīchēng支撑zhe着niánqīng年轻de的shùmiáo树苗。
Ông dùng một cây gậy gỗ để chống đỡ cho cây non.
Grandpa used a wooden stick to prop up the young sapling.
māma妈妈jīntiān今天mǎi买le了jǐ几gè个xīnxiān新鲜de的yùmǐbàngzi玉米棒子。
Hôm nay mẹ đã mua vài bắp ngô tươi.
Mom bought several fresh ears of corn today.
tā他yòng用sùliào塑料bàngzi棒子dǎzhòng打中le了fēilái飞来de的qiú球。
Anh ấy dùng cây gậy nhựa đánh trúng quả bóng đang bay tới.
He hit the incoming ball with a plastic bat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây