石膏板
—
Gợi nhớ
Từ "石膏板" (shígāobǎn) mang nghĩa "Tấm thạch cao", kết hợp bởi 石 (shí - thạch): "Đá" + 膏 (gāo - cao): "Cao" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石). • Chữ 膏: Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 石膏板
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tấm thạch cao
Ví dụ (3)
吊顶施工常用轻钢龙骨作为框架,然后表面覆盖石膏板固定。
Thi công trần thạch cao thường dùng khung xương thép nhẹ làm khung đỡ, sau đó ốp cố định các tấm thạch cao lên bề mặt.
Suspended ceiling construction commonly uses light steel keel as a frame, which is then covered and fixed with gypsum boards.
在卫生间和厨房吊顶,必须使用专用的防潮耐水石膏板。
Khi làm trần nhà vệ sinh và nhà bếp, bắt buộc phải sử dụng tấm thạch cao chống ẩm chống thấm chuyên dụng.
For suspended ceilings in bathrooms and kitchens, specialized moisture-resistant and water-resistant gypsum boards must be used.
石膏板拼接缝处需要粘贴网格防裂带并用填缝石膏腻子找平。
Tại khe nối ghép giữa các tấm thạch cao cần dán băng lưới chống nứt và trét phẳng bằng bột trét thạch cao chuyên dụng.
Anti-crack mesh tape needs to be applied to the joints between gypsum boards and leveled with joint compound.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây