ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
石膏板
shígāobǎn
Tấm thạch cao
Hán việt: thạch cao bản
—

Gợi nhớ

Từ "石膏板" (shígāobǎn) mang nghĩa "Tấm thạch cao", kết hợp bởi 石 (shí - thạch): "Đá" + 膏 (gāo - cao): "Cao" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石). • Chữ 膏: Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Thành phần cấu tạo

石膏板
shígāobǎn
Tấm thạch cao
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi
膏
gāo • cao
Cao
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tấm thạch cao
Ví dụ (3)
diào吊dǐng顶shīgōng施工cháng常yòng用qīnggāng轻钢lónggǔ龙骨zuòwéi作为kuāngjià框架,ránhòu然后biǎomiàn表面fùgài覆盖shígāobǎn石膏板gùdìng固定。
Thi công trần thạch cao thường dùng khung xương thép nhẹ làm khung đỡ, sau đó ốp cố định các tấm thạch cao lên bề mặt.
Suspended ceiling construction commonly uses light steel keel as a frame, which is then covered and fixed with gypsum boards.
zài在wèishēngjiān卫生间hé和chúfáng厨房diào吊dǐng顶,bìxū必须shǐyòng使用zhuānyòng专用de的fángcháo防潮nàishuǐ耐水shígāobǎn石膏板。
Khi làm trần nhà vệ sinh và nhà bếp, bắt buộc phải sử dụng tấm thạch cao chống ẩm chống thấm chuyên dụng.
For suspended ceilings in bathrooms and kitchens, specialized moisture-resistant and water-resistant gypsum boards must be used.
shígāobǎn石膏板pīn拼jiēfèngchù接缝处xūyào需要zhāntiē粘贴wǎnggé网格fángliè防裂dài带bìngyòng并用tián填fèng缝shígāo石膏nì腻zi子zhǎopíng找平。
Tại khe nối ghép giữa các tấm thạch cao cần dán băng lưới chống nứt và trét phẳng bằng bột trét thạch cao chuyên dụng.
Anti-crack mesh tape needs to be applied to the joints between gypsum boards and leveled with joint compound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây