ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裸背式服装
luǒbèi shì fúzhuāng
Áo hở lưng, đầm hở lưng / Phục trang khoét lưng
Hán việt: lõa bối thức phục trang
—

Gợi nhớ

Từ "裸背式服装" (luǒbèi shì fúzhuāng) mang nghĩa "Áo hở lưng, đầm hở lưng / Phục trang khoét lưng", kết hợp bởi 裸 (luǒ - lõa): "Trần trụi" + 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裸: Cởi bỏ lớp quần áo bên ngoài (衤) để lộ cơ thể tròn trịa tự nhiên như trái cây trên cành (果) là trạng thái trần trụi, lộ liễu (裸). • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

裸背式服装
luǒbèi shì fúzhuāng
Áo hở lưng, đầm hở lưng / Phục trang khoét lưng
裸
luǒ • lõa
Trần trụi
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (bên phải)
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo hở lưng, đầm hở lưng / Phục trang khoét lưng
Ví dụ (3)
suízhe随着qìwēn气温shēnggāo升高,gèshìgèyàng各式各样de的xiàjì夏季luǒ裸bèi背shì式fúzhuāng服装chéngwéi成为hǎidǎo海岛lǚyóu旅游chuān穿dā搭de的sōusuǒ搜索rèdiǎn热点。
Cùng với việc nhiệt độ tăng cao, đủ các kiểu trang phục khoét lưng ngày hè đã trở thành tiêu điểm tìm kiếm của đồ đi du lịch đảo.
As temperatures rise, various summer backless garments have become hot search items for island vacation outfits.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhuānmén专门shēngchǎn生产chūkǒu出口ōuměi欧美de的luǒ裸bèi背shì式fúzhuāng服装,duì对yìnhuā印花rǎnsèláodù染色牢度yāoqiú要求yángé严格。
Xưởng may này chuyên sản xuất trang phục khoét lưng xuất khẩu đi Âu Mỹ, đối với độ bền màu in hoa có yêu cầu khắt khe.
This factory specializes in producing backless garments for export to Europe and America, with strict requirements on printing and dyeing colorfastness.
dàigòu代购bózhǔ博主fēnxiǎng分享shuō说,gǔjià骨架jiào较xiǎo小de的nǚshēng女生chuān穿luǒ裸bèi背shì式fúzhuāng服装shí时,kěyǐ可以tōngguò通过jiāochā交叉guà挂ěr耳jìdài系带zēngjiā增加ānquán安全dù度。
Blogger chuyên mua hộ chia sẻ rằng các bạn nữ có khung xương người nhỏ khi diện đồ khoét lưng có thể tăng độ an toàn qua thiết kế dây quàng chéo sau tai.
A personal shopping blogger shared that petite girls wearing backless clothes can increase security through criss-cross halter straps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây