ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裸背女裙
luǒbèi nǚqún
Váy nữ hở lưng / Đầm hở lưng
Hán việt: lõa bối nữ quần
—

Gợi nhớ

Từ "裸背女裙" (luǒbèi nǚqún) mang nghĩa "Váy nữ hở lưng / Đầm hở lưng", kết hợp bởi 裸 (luǒ - lõa): "Trần trụi" + 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裸: Cởi bỏ lớp quần áo bên ngoài (衤) để lộ cơ thể tròn trịa tự nhiên như trái cây trên cành (果) là trạng thái trần trụi, lộ liễu (裸). • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

裸背女裙
luǒbèi nǚqún
Váy nữ hở lưng / Đầm hở lưng
裸
luǒ • lõa
Trần trụi
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (bên phải)
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy nữ hở lưng / Đầm hở lưng
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款hóngsè红色sāngcánsī桑蚕丝de的luǒ裸bèi背nǚqún女裙jiǎncái剪裁yōuyǎ优雅,shì是wǎnyàn晚宴shàng上fēicháng非常yǐnrénzhǔmù引人瞩目de的kuǎnshì款式。
Chiếc đầm hở lưng nữ bằng tơ tằm dâu tằm màu đỏ này cắt may tao nhã, là kiểu dáng vô cùng thu hút sự chú ý tại các buổi tiệc tối.
This red mulberry silk backless dress has an elegant cut and is a very eye-catching style at evening banquets.
chuān穿luǒ裸bèi背nǚqún女裙shí时,tōngcháng通常xūyào需要dāpèi搭配yǐnxíng隐形xiōng胸tiē贴(nubraNuBra)yǐ以bìmiǎn避免nèiyī内衣dài带wàilù外露de的gāngà尴尬。
Khi diện váy hở lưng, thông thường cần phối hợp sử dụng miếng dán ngực tàng hình để tránh tình trạng lộ dây áo lót ngượng ngùng.
When wearing a backless dress, it is usually necessary to pair it with an invisible adhesive bra (NuBra) to avoid the embarrassment of exposed bra straps.
táobǎo淘宝màijiā卖家zài在bǎobèi宝贝jièshào介绍zhōng中qiángdiào强调,gāikuǎn该款luǒ裸bèi背nǚqún女裙hòufāng后方pèiyǒu配有jiāochā交叉bǎngdài绑带,fánghuá防滑xiàoguǒ效果jíjiā极佳。
Người bán trên Taobao nhấn mạnh trong phần mô tả sản phẩm rằng mẫu đầm hở lưng này phía sau có dây chéo, hiệu quả chống tuột cực tốt.
The Taobao seller emphasized in the product description that this backless dress comes with criss-cross straps at the back for an excellent non-slip effect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây