ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成本核算
chéngběn hésuàn
Hạch toán chi phí đầu vào
Hán việt: thành bản hạch toán
—

Gợi nhớ

Từ "成本核算" (chéngběn hésuàn) mang nghĩa "Hạch toán chi phí đầu vào", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

成本核算
chéngběn hésuàn
Hạch toán chi phí đầu vào
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạch toán chi phí đầu vào
Ví dụ (3)
kēxué科学de的chéngběn成本hésuàn核算kěyǐ可以bāngzhù帮助jiātíng家庭nóngchǎng农场kòngzhì控制kāizhī开支,tígāo提高lìrùn利润。
Hạch toán chi phí đầu vào khoa học có thể giúp trang trại gia đình kiểm soát chi tiêu, nâng cao lợi nhuận.
Scientific cost accounting can help family farms control expenses and increase profits.
nóngyè农业qǐyè企业yīngdāng应当jiànlì建立jiànquán健全cáiwù财务zhìdù制度,guīfàn规范chéngběn成本hésuàn核算liúchéng流程。
Doanh nghiệp nông nghiệp nên thiết lập hệ thống tài chính hoàn thiện, quy chuẩn hóa quy trình hạch toán chi phí đầu vào.
Agricultural enterprises should establish and improve financial systems and standardize cost accounting procedures.
méiyǒu没有jīngquè精确de的chéngběn成本hésuàn核算,jiù就wúfǎ无法pàndìng判定mǒulèi某类zuòwù作物de的zhēnshí真实shìchǎng市场jìngzhēnglì竞争力。
Nếu không có hạch toán chi phí đầu vào chính xác thì không thể xác định được sức cạnh tranh thị trường thực sự của một loại cây trồng.
Without accurate cost accounting, it is impossible to determine the true market competitiveness of a certain type of crop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây