ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刀叉
dāochā
Dao và nĩa / Dao và dĩa
Hán việt: đao xoa
—

Gợi nhớ

Từ "刀叉" (dāochā) mang nghĩa "Dao và nĩa / Dao và dĩa", kết hợp bởi 刀 (dāo - đao): "Dao" + 叉 (chā - xoa): "cái nĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀). • Chữ 叉: Bàn tay (又) cầm chiếc chạc nhọn có điểm găm (丶) ở giữa để xiên thức ăn, chính là cái nĩa, ngã ba (叉).

Thành phần cấu tạo

刀叉
dāochā
Dao và nĩa / Dao và dĩa
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong
叉
chā • xoa
cái nĩa
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phần dưới)
丶
Nét chấm
Nét chấm (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dao và nĩa / Dao và dĩa
Ví dụ (3)
zài在xīcāntīng西餐厅,dāochā刀叉de的bǎifàng摆放wèizhi位置shì是yǒu有jiǎngjiū讲究de的,tōngcháng通常dāo刀zài在yòu右,chā叉zài在zuǒ左。
Tại nhà hàng Âu, vị trí bày biện dao dĩa là có quy tắc tinh tế, thường dao ở bên phải, nĩa ở bên trái.
In a Western restaurant, the placement of knives and forks follows specific rules, usually with the knife on the right and the fork on the left.
zhè这tào套búxiùgāng不锈钢dāochā刀叉fènliàng分量hěn很chén沉,pāoguāng抛光jīngměi精美,ná拿zài在shǒulǐ手里hěn很yǒu有zhìgǎn质感。
Bộ dao dĩa bằng thép không gỉ này cầm khá nặng tay, đánh bóng tinh xảo, cầm rất có cảm giác cao cấp.
This set of stainless steel cutlery is heavy, finely polished, and feels very substantial in the hand.
rúguǒ如果jiù就cān餐zhōngtú中途xūyào需要zànshí暂时líkāi离开,yìng应jiāng将dāochā刀叉chéng呈“bā八”zìxíng字形bǎifàng摆放zài在pánzhōng盘中。
Nếu trong lúc ăn cần rời đi tạm thời, bạn nên đặt dao dĩa theo hình chữ "bát" (八) vào trong đĩa.
If you need to step away temporarily during a meal, you should place your knife and fork in an inverted V shape on the plate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây