ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒水单
jiǔshuǐdān
Danh sách đồ uống / Drink list
Hán việt: tửu thủy đơn
—

Gợi nhớ

Từ "酒水单" (jiǔshuǐdān) mang nghĩa "Danh sách đồ uống / Drink list", kết hợp bởi 酒 (jiǔ - tửu): "rượu" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

酒水单
jiǔshuǐdān
Danh sách đồ uống / Drink list
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Danh sách đồ uống / Drink list
Ví dụ (3)
diàojiǔshī调酒师dì递guòlái过来yì一zhāng张jīngzhì精致de的jiǔshuǐdān酒水单,shàngmiàn上面xiě写mǎn满le了gèsè各色jīwěijiǔ鸡尾酒。
Bartender đưa qua một danh sách đồ uống tinh tế, trên đó ghi đầy các loại cocktail đủ màu sắc.
The bartender handed over an exquisite drink menu filled with a wide variety of cocktails.
gāi该xīcāntīng西餐厅de的jiǔshuǐdān酒水单fēicháng非常zhuānyè专业,shōucáng收藏le了duōkuǎn多款fǎguó法国zhīmíng知名jiǔ酒zhuāng庄de的hóngjiǔ红酒。
Danh sách đồ uống của nhà hàng Âu này rất chuyên nghiệp, sưu tập nhiều dòng rượu vang đỏ của các hầm rượu Pháp nổi tiếng.
The wine list at this Western restaurant is very professional, featuring a collection of red wines from renowned French wineries.
fānkāi翻开jiǔshuǐdān酒水单,tā他diǎn点le了yì一píng瓶dāngdì当地tèchǎn特产de的jīng精niàng酿píjiǔ啤酒。
Mở danh sách đồ uống ra, anh ấy gọi một chai bia thủ công đặc sản địa phương.
Opening the beverage menu, he ordered a bottle of locally brewed craft beer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây