用户画像
—
Gợi nhớ
Từ "用户画像" (yònghù huàxiàng) mang nghĩa "Chân dung người dùng / Persona", kết hợp bởi 用 (yòng - dụng): "dùng" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 画 (huà - họa): "vẽ" + 像 (xiàng - tượng): "giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 用户画像
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chân dung người dùng / Persona
Ví dụ (3)
运营人员通过分析后台数据,为APP的典型购买者画出了一幅清晰的用户画像。
Nhân viên vận hành thông qua phân tích dữ liệu quản trị để vẽ ra chân dung người dùng (persona) rõ nét của những người mua hàng điển hình trên app.
By analyzing backend data, the operations staff created a clear user persona for the app's typical buyers.
精准的用户画像可以帮助产品经理更好地规划新功能并优化使用流程。
Chân dung người dùng chuẩn xác có thể giúp giám đốc sản phẩm quy hoạch tốt hơn các tính năng mới và tối ưu hóa quy trình sử dụng.
An accurate user persona can help product managers better plan new features and optimize user workflows.
我们的用户画像显示,该彩妆品牌的核心消费群体为一线城市的年轻职业女性。
Chân dung người dùng của chúng tôi hiển thị rõ nhóm khách hàng tiêu dùng cốt lõi của hãng mỹ phẩm trang điểm này là phụ nữ đi làm trẻ tuổi tại các đô thị lớn tuyến một.
Our user persona shows that the core consumer group of this makeup brand consists of young working women in first-tier cities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây