ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
软文
ruǎnwén
Bài viết PR / Advertorial
Hán việt: nhuyễn văn
—

Gợi nhớ

Từ "软文" (ruǎnwén) mang nghĩa "Bài viết PR / Advertorial", kết hợp bởi 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文).

Thành phần cấu tạo

软文
ruǎnwén
Bài viết PR / Advertorial
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bài viết PR / Advertorial
Ví dụ (3)
zhè这piān篇jièshào介绍jiànkāng健康shēnghuó生活fāngshì方式de的ruǎnwén软文zài在mòwěi末尾qiǎomiào巧妙de地zhírù植入le了mǒu某kuǎn款pòbì破壁jī机。
Bài viết PR giới thiệu về lối sống lành mạnh này đã lồng ghép khéo léo một dòng máy làm sữa hạt ở phần cuối.
This advertorial about a healthy lifestyle cleverly integrated a certain high-speed blender at the end.
xiāngbǐ相比yìng硬guǎnggào广告,dúzhě读者gèng更róngyì容易jiēshòu接受dàiyǒu带有gùshì故事sècǎi色彩de的ruǎnwén软文tuīguǎng推广。
So với quảng cáo trực diện (quảng cáo cứng), người đọc dễ dàng tiếp nhận hình thức quảng bá qua bài viết PR mang màu sắc câu chuyện hơn.
Compared to hard-sell ads, readers are more receptive to advertorial promotions with a storytelling angle.
zhuànxiě撰写ruǎnwén软文de的héxīn核心zài在yú于tígōng提供yǒu有jiàzhí价值de的nèiróng内容,ér而bú不shì是yíwèi一味de地chuīpěng吹捧chǎnpǐn产品。
Cốt lõi của việc viết bài PR nằm ở việc cung cấp nội dung có giá trị, chứ không phải mù quáng tâng bốc sản phẩm.
The core of writing an advertorial lies in providing valuable content rather than blindly hyping up a product.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây