ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破产重整
pòchǎn chóngzhěng
Tái cấu trúc phục hồi
Hán việt: phá sản trọng chỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "破产重整" (pòchǎn chóngzhěng) mang nghĩa "Tái cấu trúc phục hồi", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整).

Thành phần cấu tạo

破产重整
pòchǎn chóngzhěng
Tái cấu trúc phục hồi
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tái cấu trúc phục hồi
Ví dụ (3)
gāi该qǐyè企业yóuyú由于zhàiwù债务wēijī危机,bèipò被迫shēnqǐng申请pòchǎn破产zhòngzhěng重整yǐqiú以求shēngcún生存。
Doanh nghiệp này bị buộc phải nộp đơn xin tái cấu trúc phục hồi do khủng hoảng nợ nhằm tìm kiếm cơ hội sống sót.
Due to a debt crisis, the enterprise was forced to file for bankruptcy reorganization in order to survive.
pòchǎn破产zhòngzhěng重整chéngxù程序wèi为bīnlín濒临dǎobì倒闭de的qǐyè企业tígōng提供le了chóngshēng重生de的jīhuì机会。
Thủ tục tái cấu trúc phục hồi cung cấp cơ hội hồi sinh cho các doanh nghiệp cận kề bờ vực phá sản.
Bankruptcy reorganization proceedings provide enterprises on the verge of collapse with an opportunity for rebirth.
zhàiquánrén债权人huìyì会议biǎojué表决tōngguò通过le了pòchǎn破产zhòngzhěng重整jìhuà计划cǎo'àn草案。
Hội nghị chủ nợ đã biểu quyết thông qua dự thảo kế hoạch tái cấu trúc phục hồi.
The creditors' meeting voted to approve the draft bankruptcy reorganization plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây