ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法人代表
fǎrén dàibiǎo
Đại diện pháp luật
Hán việt: pháp nhân đại biểu
—

Gợi nhớ

Từ "法人代表" (fǎrén dàibiǎo) mang nghĩa "Đại diện pháp luật", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 人 (rén - nhân): "người" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

法人代表
fǎrén dàibiǎo
Đại diện pháp luật
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đại diện pháp luật
Ví dụ (3)
fǎréndàibiǎo法人代表shì是dàibiǎo代表qǐyè企业xíngshǐ行使mínshì民事quánlì权利hé和lǚxíng履行mínshì民事yìwù义务de的fùzérén负责人。
Người đại diện theo pháp luật là người phụ trách đại diện cho doanh nghiệp thực hiện các quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.
The legal representative is the person in charge who exercises civil rights and performs civil obligations on behalf of an enterprise.
dǒngshìzhǎng董事长tōngcháng通常dānrèn担任gāi该gōngsī公司de的fǎdìng法定fǎréndàibiǎo法人代表。
Chủ tịch hội đồng quản trị thông thường đảm nhận vai trò người đại diện theo pháp luật của công ty.
The chairman of the board usually serves as the statutory legal representative of the company.
qiānshǔ签署hétong合同shí时,xūyào需要fǎréndàibiǎo法人代表de的qiānzì签字huò或jiāgài加盖gōngsī公司yìnzhāng印章。
Khi ký hợp đồng, cần có chữ ký của người đại diện theo pháp luật hoặc đóng con dấu của công ty.
Signing a contract requires the signature of the legal representative or the affixing of the company seal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây