ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合规审查
héguī shěnchá
Thẩm định tuân thủ pháp lý
Hán việt: hợp quy thẩm tra
—

Gợi nhớ

Từ "合规审查" (héguī shěnchá) mang nghĩa "Thẩm định tuân thủ pháp lý", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

合规审查
héguī shěnchá
Thẩm định tuân thủ pháp lý
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẩm định tuân thủ pháp lý
Ví dụ (5)
fǎwùbù法务部zhèngzài正在duì对gōngsī公司de的xīn新xiàngmù项目jìnxíng进行héguī合规shěnchá审查。
Bộ phận pháp chế đang tiến hành thẩm định tuân thủ pháp lý đối với dự án mới của công ty.
The legal department is conducting a compliance review of the company's new project.
héguī合规shěnchá审查néng能yǒuxiào有效jiàngdī降低qǐyè企业yùnyíng运营zhōng中de的fǎlǜ法律fēngxiǎn风险。
Thẩm định tuân thủ pháp lý có thể giảm thiểu rủi ro pháp lý trong hoạt động của doanh nghiệp một cách hiệu quả.
Compliance reviews can effectively reduce legal risks in corporate operations.
zài在hétong合同qiānshǔ签署zhīqián之前,bìxū必须tōngguò通过fǎwù法务héguī合规shěnchá审查。
Trước khi ký kết hợp đồng, bắt buộc phải thông qua sự thẩm định tuân thủ pháp lý của bộ phận pháp chế.
Before a contract is signed, it must pass a legal compliance review.
suǒyǒu所有xīn新lǐcái理财chǎnpǐn产品zài在fābù发布qián前dōu都bìxū必须jīngguò经过héguī合规shěnchá审查。
Tất cả các sản phẩm quản lý tài chính mới trước khi phát hành đều phải qua rà soát tính tuân thủ.
All new wealth management products must undergo a compliance review before being launched.
héguī合规bùmén部门zhèngzài正在duì对gāibǐ该笔hǎiwài海外tóuzī投资xiàngmù项目jìnxíng进行yángé严格de的héguī合规shěnchá审查。
Bộ phận tuân thủ đang tiến hành rà soát tính tuân thủ nghiêm ngặt đối với dự án đầu tư nước ngoài này.
The compliance department is conducting a strict compliance review of this overseas investment project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây