ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
印染
yìnrǎn
In nhuộm
Hán việt: ấn nhiễm
—

Gợi nhớ

Từ "印染" (yìnrǎn) mang nghĩa "In nhuộm", kết hợp bởi 印 (yìn - ấn): "in" + 染 (rǎn - nhiễm): "Nhuộm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 染: Nước (氵) ngâm cây (木) nhiều lần (九), bản vải đổi màu, nhuộm 染.

Thành phần cấu tạo

印染
yìnrǎn
In nhuộm
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
染
rǎn • nhiễm
Nhuộm
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trên trái)
九
Cửu
Chín (phía trên phải)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:In nhuộm
Ví dụ (2)
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhǔyào主要fùzé负责yìnrǎn印染gè各zhǒng种tiānrán天然xiānwéi纤维miànliào面料。
Nhà máy này chủ yếu chịu trách nhiệm in nhuộm các loại vải sợi tự nhiên.
This factory is mainly responsible for printing and dyeing various natural fiber fabrics.
huánbǎoxíng环保型de的yìnrǎnzhùjì印染助剂néng能yǒuxiào有效jiǎnshǎo减少wūshuǐ污水páifàng排放。
Các chất trợ in nhuộm thân thiện với môi trường có thể giảm thiểu nước thải ô nhiễm hiệu quả.
Eco-friendly printing and dyeing auxiliaries can effectively reduce wastewater discharge.
2
danh từ
Nghĩa:In nhuộm
Ví dụ (1)
yìnrǎn印染gōngyì工艺de的gǎijìn改进dàdà大大tíshēng提升le了miànliào面料de的sècǎi色彩xiānyàn鲜艳dù度。
Việc cải tiến quy trình in nhuộm đã nâng cao đáng kể độ tươi sáng màu sắc của vải.
Improvements in printing and dyeing processes have greatly enhanced the color vibrancy of the fabrics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây