黑盒测试
—
Gợi nhớ
Từ "黑盒测试" (hēihé cèshì) mang nghĩa "Kiểm thử hộp đen", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 盒 (hé - hạp): "hộp" + 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 盒: Đồ đựng hình chiếc đĩa (皿) có phần nắp đậy khít (合) bên trên để cất giữ đồ vật nhỏ gọn chính là cái hộp, cái tráp (盒). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 黑盒测试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Kiểm thử hộp đen
Ví dụ (2)
黑盒测试主要由 QA 团队执行,他们根据用户需求书编写测试用例。
Kiểm thử hộp đen chủ yếu do đội ngũ QA thực hiện, họ viết kịch bản kiểm thử dựa trên tài liệu yêu cầu của người dùng.
Black-box testing is mainly performed by the QA team, who write test cases based on user requirement documents.
界面测试和功能测试通常属于黑盒测试的范畴。
Kiểm thử giao diện và kiểm thử tính năng thường thuộc phạm vi của kiểm thử hộp đen.
UI testing and functional testing usually fall under the category of black-box testing.
2
động từ
Nghĩa:Kiểm thử hộp đen
Ví dụ (1)
我们将对此模块进行黑盒测试,重点检查数据边界输入和错误提示。
Chúng tôi sẽ tiến hành kiểm thử hộp đen đối với mô-đun này, trọng điểm kiểm tra dữ liệu đầu vào biên và các gợi ý lỗi.
We will conduct black-box testing on this module, focusing on checking data boundary inputs and error prompts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây