ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
镗床
tángchuáng
Máy doa / Máy tiện lỗ
Hán việt: thang sàng
—

Gợi nhớ

Từ "镗床" (tángchuáng) mang nghĩa "Máy doa / Máy tiện lỗ", kết hợp bởi 镗 (tāng - thang): "Tiện lỗ / Doa lỗ (cơ khí)" + 床 (chuáng - sàng): "giường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 镗: Mũi khoan bằng kim loại (钅) xoay tròn mở rộng lòng ống lớn như gian nhà (堂) là kỹ thuật doa lỗ, tiện lỗ (镗). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床).

Thành phần cấu tạo

镗床
tángchuáng
Máy doa / Máy tiện lỗ
镗
tāng • thang
Tiện lỗ / Doa lỗ (cơ khí)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
堂
Đường
Nhà / âm đọc (bên phải)
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy doa / Máy tiện lỗ
Ví dụ (3)
fādòngjī发动机qìgāng气缸tǐ体de的nèi内kǒng孔jīngjiāgōng精加工xūyào需要zài在wòshì卧式tāngchuáng镗床shàng上jìnxíng进行。
Việc gia công tinh lỗ trong xi-lanh động cơ cần được thực hiện trên máy doa ngang.
The finishing of the inner bore of the engine cylinder block needs to be carried out on a horizontal boring machine.
shùkòng数控tāngchuáng镗床kěyǐ可以tōngguò通过duō多zhóu轴liándòng联动lái来gāojīngdù高精度de地jiāgōng加工fùzá复杂de的xiāngtǐ箱体kǒng孔xì系。
Máy doa CNC có thể doa hệ thống lỗ của hộp máy phức tạp với độ chính xác cao thông qua liên kết đa trục.
A CNC boring machine can machine complex housing hole systems with high precision through multi-axis linkage.
yóuyú由于tāngkǒng镗孔chǐcùn尺寸jiàodà较大,tāngchuáng镗床zhǔzhóu主轴hé和tāng镗gān杆de的gāng刚xìng性yāoqiú要求fēicháng非常gāo高。
Do kích thước doa lỗ lớn, yêu cầu về độ cứng vững đối với trục chính máy doa và trục doa là rất cao.
Due to the large boring dimensions, very high rigidity is required for the boring machine spindle and boring bar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây