ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
检具
jiǎnjù
Dưỡng kiểm / Đồ kiểm
Hán việt: kiểm cụ
—

Gợi nhớ

Từ "检具" (jiǎnjù) mang nghĩa "Dưỡng kiểm / Đồ kiểm", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

检具
jiǎnjù
Dưỡng kiểm / Đồ kiểm
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dưỡng kiểm / Đồ kiểm
Ví dụ (3)
qìchē汽车bǎnjīnjiàn钣金件xiàxiàn下线hòu后,cāozuògōng操作工yòng用zhuānyòng专用de的jiǎnjù检具lái来jiǎncè检测zhuāngpèi装配jiànxì间隙。
Sau khi các chi tiết kim loại tấm của ô tô ra khỏi dây chuyền, thợ vận hành dùng dưỡng kiểm chuyên dụng để kiểm tra khe hở lắp ráp.
After automotive sheet metal parts come off the line, operators use specialized checking fixtures to inspect assembly clearances.
jiǎnjù检具de的shǐyòng使用kěyǐ可以dàfú大幅suōduǎn缩短xiànchǎng现场jiǎncè检测shíjiān时间bìng并jiǎnshǎo减少rénwéi人为dúshù读数wùchā误差。
Việc sử dụng dưỡng kiểm giúp rút ngắn đáng kể thời gian kiểm tra tại hiện trường và giảm sai số đọc do yếu tố con người.
The use of checking fixtures can significantly shorten the on-site detection time and reduce human reading errors.
zhè这tào套dìngzhì定制jiǎnjù检具běnshēn本身de的chǐcùn尺寸jīngdù精度bìxū必须yóu由sān三zuòbiāo坐标cèliángjī测量机dìngqī定期fùjiǎn复检。
Bản thân độ chính xác kích thước của bộ dưỡng kiểm thiết kế riêng này bắt buộc phải được máy đo 3D kiểm tra lại định kỳ.
The dimensional accuracy of this customized checking fixture itself must be regularly re-examined by a coordinate measuring machine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây