ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夹具
jiājù
Đồ gá kẹp / Đồ gá
Hán việt: giáp cụ
—

Gợi nhớ

Từ "夹具" (jiājù) mang nghĩa "Đồ gá kẹp / Đồ gá", kết hợp bởi 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

夹具
jiājù
Đồ gá kẹp / Đồ gá
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ gá kẹp / Đồ gá
Ví dụ (3)
qìdòng气动jiājù夹具kěyǐ可以xiǎnzhù显著suōduǎn缩短zhuāngjiā装夹fǔzhù辅助shíjiān时间,shìhé适合dàpīliàngshēngchǎn大批量生产。
Đồ gá khí nén có thể rút ngắn đáng kể thời gian phụ trợ gá kẹp, thích hợp sản xuất hàng loạt lớn.
Pneumatic fixtures can significantly shorten auxiliary clamping time, making them suitable for mass production.
jiājù夹具de的shèjì设计bìxū必须shǒuyào首要bǎozhèng保证gōngjiàn工件de的dìngwèijīngdù定位精度hé和jiājǐn夹紧kěkàoxìng可靠性。
Thiết kế đồ gá trước tiên phải bảo đảm độ chính xác định vị và độ tin cậy kẹp chặt của phôi.
Fixture design must prioritize ensuring workpiece positioning accuracy and clamping reliability.
zǔhé组合jiājù夹具yīn因qí其línghuóxìng灵活性qiáng强,guǎngfàn广泛yìngyòng应用yú于dānjiàn单件xiǎo小pī批shēngchǎn生产zhōng中。
Đồ gá vạn năng ghép nối do có tính linh hoạt cao nên được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất đơn chiếc hạt nhỏ.
Due to their high flexibility, modular fixtures are widely used in single-piece and small-batch production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây